| Những từ vựng chỉ các bộ phận cơ thể |
1. face /feɪs/ - khuôn mặt 2. mouth /maʊθ/ - miệng 3. chin /tʃɪn/ - cằm 4. neck /nek/ - cổ 5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ - vai
5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ - vai
6. arm /ɑːm/ - cánh tay 7. upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/ - cánh tay trên 8. elbow /ˈel.bəʊ/ - khuỷu tay 9. forearm /ˈfɔː.rɑːm/ - cẳng tay 10. armpit /ˈɑːm.pɪt/ - nách 11. back /bæk/ - lưng 12. chest /tʃest/ - ngực 13. waist /weɪst/ - thắt lưng/ eo 14. abdomen /ˈæb.də.mən/ - bụng 15. buttocks /'bʌtək/ - mông 16. hip /hɪp/ - hông 17. leg /leg/ - phần chân 18. thigh /θaɪ/ - bắp đùi 19. knee /niː/ - đầu gối 20. calf /kɑːf/ - bắp chân |
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Tư, 23 tháng 10, 2013
Những từ vựng chỉ các bộ phận cơ thể
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
