1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy? 6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. 7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. 8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn. 9. Is that so? - Vậy hả? 10. How come? - Làm thế nào vậy?
Chi tiết phần 1 xem tại đây
Chi tiết phần 2 xem tại đây
|
Hiển thị các bài đăng có nhãn Câu nói tiếng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Câu nói tiếng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Tư, 23 tháng 10, 2013
99 Câu nói tiếng anh thông dụng hàng ngày
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)